|
| TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị
tính |
THnăm 2005 |
| |
Hệ điều trị |
|
|
| 1 |
Tổng số BN khám bệnh |
Lượt người |
1170426 |
| |
Tuyến tỉnh |
Lượt người |
210997 |
| |
Tuyến huyện |
Lượt người |
422981 |
| |
Tuyến xã |
Lượt người |
536448 |
| 2 |
Tổng số BN vào viện |
Lượt người |
104048 |
| |
Tuyến tỉnh |
Lượt người |
28216 |
| |
Tuyến huyện |
Lượt người |
52387 |
| |
Tuyến xã |
Lượt người |
23945 |
| 3 |
Công xuất sử dụng GB |
% |
104.02 |
| |
Tuyến tỉnh |
% |
97.98 |
| |
Tuyến huyện |
% |
110 |
| |
Tuyến xã |
% |
30 |
| 4 |
Tổng số giường bệnh |
Giường |
2815 |
| 4.1 |
Tuyến tỉnh |
Giường |
680 |
| - |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
Giường |
300 |
| - |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Phù Yên |
Giường |
120 |
| |
Tại Bệnh viện Đa khoa khu vực Phù Yên |
|
|
| |
Quản lý các phòng khám ĐKKV: |
Giường |
|
| |
Phòng khám ĐKKV Gia Phù |
Giường |
|
| |
Phòng khám ĐKKV Tân Lang |
Giường |
|
| |
Phòng khám ĐKKV Mường Do |
Giường |
|
| |
Phòng khám ĐKKV Tân Phong |
Giường |
|
| - |
Bệnh viện Điều dưỡng - PHCN |
Giường |
60 |
| - |
Bệnh viện y học cổ truyền |
Giường |
100 |
| - |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi |
Giường |
100 |
| - |
Bệnh viện Phong và Da liễu |
Giường |
|
| 4.2 |
Tuyến huyện |
Giường |
1130 |
| - |
Thuận Châu |
Giường |
120 |
| |
Bệnh viện huyện Thuận châu |
Giường |
100 |
| |
Phòng khám ĐKKV Co Mạ |
Giường |
20 |
| - |
Mai Sơn |
Giường |
180 |
| |
Bệnh viện huyện Mai sơn |
Giường |
120 |
| |
Phòng khám ĐKKV Chiềng Mai |
Giường |
20 |
| |
Phòng khám ĐKKV Cò Nòi |
Giường |
10 |
| |
Phòng khám ĐKKV Mường Chanh |
Giường |
10 |
| |
Phòng khám ĐKKV Nà ớt |
Giường |
10 |
| |
Phòng khám ĐKKV Phiêng Cầm |
Giường |
10 |
| - |
Yên Châu |
Giường |
80 |
| |
Bệnh viện huyện Yên châu |
Giường |
60 |
| |
Phòng khám ĐKKV Phiềng Khoài |
Giường |
20 |
| - |
Mộc Châu |
Giường |
230 |
| |
Bệnh viện huyện Mộc châu |
Giường |
100 |
| |
Phòng khám ĐKKV Chiềng Sơn |
Giường |
20 |
| |
Phòng khám ĐKKV Tô Múa |
Giường |
10 |
| |
BVNN MỘC CHÂU |
Giường |
100 |
| - |
Bắc Yên |
Giường |
80 |
| |
Bệnh viện huyện Bắc yên |
Giường |
60 |
| |
Phòng khám ĐKKV Làng Chiếu |
Giường |
20 |
| - |
Quỳnh Nhai |
Giường |
100 |
| |
Bệnh viện huyện Quỳnh nhai |
Giường |
70 |
| |
Phòng khám ĐKKV Chiềng Khoang |
Giường |
10 |
| |
Phòng khám ĐKKV Mường Giôn |
Giường |
20 |
| - |
Mường La |
Giường |
90 |
| |
Bệnh viện huyện Mường la |
Giường |
80 |
| |
Phòng khám ĐKKV Ngọc Chiến |
Giường |
10 |
| - |
Sông Mã |
Giường |
130 |
| |
Bệnh viện huyện Sông mã |
Giường |
100 |
| |
Phòng khám ĐKKV Mường Lầm |
Giường |
10 |
| |
Phòng khám ĐKKV Chiềng Khương |
Giường |
20 |
| - |
Bệnh viện huyện Sốp Cộp |
Giường |
70 |
| - |
Phù yên |
Giường |
50 |
| |
Phòng khám ĐKKV Gia Phù |
Giường |
10 |
| |
Phòng khám ĐKKV Tân Lang |
Giường |
20 |
| |
Phòng khám ĐKKV Mường Do |
Giường |
10 |
| |
Phòng khám ĐKKV Tân Phong |
Giường |
10 |
| 4.3 |
Tuyến xã |
Giường |
1005 |
| 5 |
| | | | | |