|
Ngày 12 tháng 12 năm 2011, Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 3 đã thông qua Nghị quyết số 25/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015) như sau:
1 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại Đất
|
Số TT
|
CHỈ TIÊU
|
Hiện trạng
năm 2010
|
Quy hoạch đến năm 2020
|
|
Tổng diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp Quốc gia phân bổ (ha)
|
Tỉnh xác định (ha
|
Trong đó
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7) =(5)+(6)
|
(8)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
1.417.444
|
100,0
|
1.417.444
|
|
1.417.444
|
100,00
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
888.412
|
62,68
|
1.008.852
|
83.977
|
1.092.829
|
77,10
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
37.270
|
4,20
|
36.000
|
|
36.000
|
3,29
|
|
|
Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước
|
9.453
|
|
9.000
|
1.456
|
10.456
|
0,96
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
35.428
|
3,99
|
|
97.030
|
97.030
|
8,88
|
|
1.3
|
Đất rừng sản xuất
|
178.920
|
20,14
|
|
313.040
|
313.040
|
28,64
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
397.345
|
44,73
|
423.933
|
6.487
|
430.420
|
39,39
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
48.115
|
5,42
|
59.000
|
5.084
|
64.084
|
5,86
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
2.452
|
0,28
|
|
2.424
|
2.424
|
0,22
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
63.600
|
4,49
|
80.038
|
679
|
80.717
|
5,69
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
0
|
|
|
2.1
|
Đất Trụ sở cơ quan, CTSN
|
204
|
0,32
|
|
318
|
318
|
0,39
|
|
2.2
|
Đất Quốc phòng
|
1.925
|
3,03
|
5.054
|
0
|
5.054
|
6,26
|
|
2.3
|
Đất An ninh
|
454
|
0,71
|
590
|
0
|
590
|
0,73
|
|
2.4
|
Đất khu Công nghiệp
|
64
|
0,10
|
150
|
406
|
556
|
0,69
|
|
2.5
|
Đất cho hoạt động Khoáng sản
|
289
|
0,45
|
|
832
|
832
|
1,03
|
|
2.6
|
Đất Di tích danh thắng
|
34
|
0,05
|
33
|
25
|
58
|
0,07
|
|
2.7
|
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
|
127
|
0,20
|
337
|
31
|
368
|
0,46
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
2.730
|
4,29
|
|
2.762
|
2.762
|
3,42
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
14.648
|
23,03
|
22.607
|
3.983
|
26.590
|
32,94
|
|
3
|
Đất ở đô thị
|
844
|
0,06
|
1.395
|
0
|
1.395
|
0,10
|
|
4
|
Đất Khu Bảo tồn thiên nhiên
|
48.115
|
3,39
|
59.000
|
5.084
|
64.084
|
4,52
|
|
5
|
Đất Khu Du lịch
|
0
|
0,00
|
|
1.943
|
1.943
|
0,14
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng Đất
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT
|
CHỈ TIÊU
|
Cả thời kỳ (2011 - 2020)
|
Phân theo kỳ
|
|
Kỳ đầu (2011 - 2015)
|
Kỳ cuối
(2016 - 2020)
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp chuyển sang đất Phi Nông nghiệp
|
9.573
|
6.194
|
3.379
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
326
|
236
|
89
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
748
|
365
|
384
|
|
1.3
|
Đất rừng sản xuất
|
830
|
718
|
112
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
2.736
|
1.565
|
1.171
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
2
|
0
|
2
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung
|
28
|
17
|
11
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất Nông nghiệp
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT
|
CHỈ TIÊU
|
Cả thời kỳ (2011-2020)
|
Phân theo kỳ
|
|
Kỳ đầu
(2011-2015)
|
Kỳ cuối
(2016-2020)
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp
|
213.990
|
114.192
|
99.798
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
0
|
0
|
0
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
44.200
|
13.093
|
31.108
|
|
1.3
|
Đất rừng sản xuất
|
67.400
|
33.397
|
34.003
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
93.710
|
49.039
|
44.671
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
15.970
|
6.663
|
9.307
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Đất Phi Nông nghiệp
|
7.543
|
5.055
|
2.488
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất Trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp
|
6
|
2
|
4
|
|
2.2
|
Đất Quốc phòng
|
2.099
|
643
|
1.456
|
|
2.3
|
Đất An ninh
|
25
|
0
|
25
|
|
2.4
|
Đất Khu Công nghiệp
|
49
|
31
|
19
|
|
2.5
|
Đất cho hoạt động Khoáng sản
|
269
|
224
|
45
|
|
2.6
|
Đất Di tích danh thắng
|
14
|
9
|
5
|
|
2.7
|
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
|
188
|
101
|
88
|
|
2.9
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
31
|
9
|
22
|
|
2.10
|
Đất phát triển hạ tầng
|
4.441
|
3.793
|
648
|
|
3
|
Đất ở Đô thị
|
1
|
0
|
1
|
|
4
|
Đất Khu Bảo tồn thiên nhiên
|
15.970
|
6.663
|
9.307
|
|
5
|
Đất Khu Du lịch
|
19
|
19
|
0
|
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015)
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT
|
CHỈ TIÊU
|
HT năm 2010
|
Diện tích đến các năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
1.417.444
|
1.417.444
|
1.417.444
|
1.417.444
|
1.417.444
|
1.417.444
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp
|
888.412
|
909.499
|
934.199
|
956.030
|
976.450
|
996.410
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
37.270
|
36.197
|
35.178
|
34.153
|
33.120
|
32.093
|
|
|
Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước
|
9.453
|
9.511
|
9.608
|
9.717
|
9.820
|
9.930
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
35.428
|
41.916
|
48.210
|
54.553
|
60.590
|
66.970
|
|
1.3
|
Đất rừng sản xuất
|
178.920
|
191.070
|
204.128
|
217.981
|
231.577
|
245.310
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
397.345
|
400.898
|
405.207
|
408.765
|
412.587
|
416.044
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
48.115
|
49.361
|
50.616
|
51.770
|
53.298
|
54.778
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung
|
2.452
|
2.444
|
2.441
|
2.441
|
2.439
|
2.435
|
|
2
|
Đất Phi Nông nghiệp
|
63.600
|
69.613
|
71.088
|
72.314
|
73.301
|
74.849
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất Trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp
|
204
|
208
|
213
|
226
|
229
|
264
|
|
2.2
|
Đất Quốc phòng
|
1.925
|
1.998
|
2.419
|
2.449
|
2.472
|
2.616
|
|
2.3
|
Đất An ninh
|
454
|
461
|
481
|
488
|
495
|
496
|
|
2.4
|
Đất Khu Công nghiệp
|
64
|
64
|
79
|
79
|
158
|
166
|
|
2.5
|
Đất cho hoạt động Khoáng sản
|
289
|
570
|
625
|
652
|
728
|
750
|
|
2.6
|
Đất Di tích danh thắng
|
34
|
39
|
39
|
46
|
48
|
52
|
|
2.7
|
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
|
127
|
142
|
173
|
197
|
222
|
249
|
|
2.8
|
Đất Tôn giáo tín ngưỡng
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.9
|
Đất Nghĩa trang, Nghĩa địa
|
2.730
|
2.726
|
2.731
|
2.734
|
2.734
|
2.739
|
|
2.10
|
Đất Phát triển hạ tầng
|
14.648
|
20.525
|
21.335
|
22.378
|
23.086
|
24.316
|
|
3
|
Đất ở Đô thị
|
844
|
843
|
844
|
845
|
846
|
930
|
|
4
|
Đất Khu Bảo tồn thiên nhiên
|
48.115
|
49.361
|
50.616
|
51.770
|
53.298
|
54.778
|
|
5
|
Đất Khu Du lịch
|
0
|
500
|
500
|
500
|
500
|
500
|
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT
|
CHỈ TIÊU
|
Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ
|
Phân theo các năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp chuyển sang đất Phi Nông nghiệp
|
6.194
|
2.937
|
795
|
859
|
683
|
921
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
236
|
118
|
34
|
27
|
24
|
33
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
365
|
64
|
90
|
73
|
61
|
77
|
|
1.3
|
Đất rừng sản xuất
|
718
|
521
|
15
|
39
|
25
|
118
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
1.565
|
1.033
|
114
|
123
|
87
|
208
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung
|
17
|
7
|
3
|
1
|
1
|
5
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất Nông nghiệp
|
-
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha
|
Số TT
|
CHỈ TIÊU
|
Diện tich đưa vào sử dụng trong kỳ
|
Phân theo các năm
|
|
Năm 2011
|
Năm 2012
|
Năm 2013
|
Năm 2014
|
Năm 2015
|
|
1
|
Đất Nông nghiệp
|
114.192
|
24.024
|
25.494
|
22.690
|
21.103
|
20.881
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
13.093
|
2.878
|
2.529
|
2.551
|
2.553
|
2.581
|
|
1.3
|
Đất rừng sản xuất
|
33.397
|
6.604
|
6.730
|
6.761
|
6.642
|
6.660
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
49.039
|
9.695
|
9.780
|
9.824
|
9.880
|
9.860
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
6.663
|
1.246
|
1.255
|
1.154
|
1.527
|
1.480
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất Phi Nông nghiệp
|
5.055
|
3.076
|
681
|
367
|
304
|
627
|
|
2.1
|
Đất Trụ sở cơ quan, CT SN
|
2
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2
|
|
2.2
|
Đất Quốc phòng
|
643
|
72
|
400
|
30
|
13
|
129
|
|
2.3
|
Đất An ninh
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.4
|
Đất Khu Công nghiệp
|
31
|
0
|
6
|
0
|
23
|
2
|
|
2.5
|
Đất cho hoạt động Khoáng sản
|
224
|
128
|
24
|
19
|
37
|
17
|
|
2.6
|
Đất Di tích danh thắng
|
9
|
2
|
0
|
4
|
0
|
4
|
|
2.7
|
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
|
101
|
12
|
24
|
21
|
22
|
23
|
|
2.8
|
Đất Tôn giáo tín ngưỡng
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.9
|
Đất Nghĩa trang, Nghĩa địa
|
9
|
0
|
3
|
1
|
0
|
5
|
|
2.10
|
Đất Phát triển hạ tầng
|
3.793
|
2.798
|
177
|
253
|
167
|
397
|
|
3
|
Đất ở Đô thị
|
0
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất Khu Bảo tồn thiên nhiên
|
6.663
|
1.246
|
1.255
|
1.154
|
1.527
|
1.480
|
|
5
|
Đất Khu Du lịch
|
19
|
19
|
|
|
|
|
Nguồn: Nghị quyết số: 25/NQ-HĐND, ngày 12/12/2011 của HĐND tỉnh Sơn La
|