Giới thiệu Sơn La
Lịch sử Sơn La
Điều kiện tự nhiên
Tài nguyên thiên nhiên
Di sản văn hóa
Các dân tộc Sơn La
Dân số
Cơ sở hạ tầng
Tiềm năng
Tổ chức bộ máy
Quốc hội
Hội đồng nhân dân tỉnh
Ủy ban nhân dân tỉnh
Tin Tức Sự Kiện
Tin trong nước
Tin quốc tế
Thông tin KT-XH
Tin chính trị
Tin kinh tế
Tin văn hoá - xã hội
Tin Thuỷ điện
Dự án trọng điểm
SỞ BAN NGÀNH
Liên kết các Cổng thành viên
HUYỆN-THÀNH PHỐ
Liên kết các Cổng thành viên
 
 
    
   
Số người Online : 161
Số lượt truy cập: 7,338,681
Trang chủ    Văn bản chỉ đạo điều hành    Tài nguyên - Môi trường

Nghị quyết của HĐND tỉnh về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất đầu kỳ (2011 – 2015)

Ngày 20 - tháng  02 - năm  2012  14:21

 Ngày 12 tháng 12 năm 2011, Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 3 đã thông qua Nghị quyết số 25/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015) như sau:

1 Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Diện tích, cơ cấu các loại Đất 

           

                                      Số TT

CHỈ TIÊU

Hiện trạng

năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Tổng diện tích  (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp Quốc gia phân bổ (ha)

    Tỉnh xác           định (ha

Trong đó

Diện tích          (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) =(5)+(6)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.417.444

100,0

1.417.444

 

1.417.444

100,00

1

Đất nông nghiệp

888.412

62,68

1.008.852

83.977

1.092.829

77,10

1.1

Đất trồng lúa

37.270

4,20

36.000

 

36.000

3,29

 

Trong đó:

Đất chuyên trồng lúa nước

9.453

 

9.000

1.456

10.456

0,96

1.2

Đất trồng cây lâu năm

35.428

3,99

 

97.030

97.030

8,88

1.3

Đất rừng sản xuất

178.920

20,14

 

313.040

313.040

28,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

397.345

44,73

423.933

6.487

430.420

39,39

1.5

Đất rừng đặc dụng

48.115

5,42

59.000

5.084

64.084

5,86

1.6

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

2.452

0,28

 

2.424

2.424

0,22

2

Đất phi nông nghiệp

63.600

4,49

80.038

679

80.717

5,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

0

 

2.1

Đất Trụ sở cơ quan, CTSN

204

0,32

 

318

318

0,39

2.2

Đất Quốc phòng

1.925

3,03

5.054

0

5.054

6,26

2.3

Đất An ninh

454

0,71

590

0

590

0,73

2.4

Đất khu Công nghiệp

64

0,10

150

406

556

0,69

2.5

Đất cho hoạt động Khoáng sản

289

0,45

 

832

832

1,03

2.6

Đất Di tích danh thắng

34

0,05

33

25

58

0,07

2.7

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

127

0,20

337

31

368

0,46

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2.730

4,29

 

2.762

2.762

3,42

2.9

Đất phát triển hạ tầng

14.648

23,03

22.607

3.983

26.590

32,94

3

Đất ở đô thị

844

0,06

1.395

0

1.395

0,10

4

Đất Khu Bảo tồn thiên nhiên

48.115

3,39

59.000

5.084

64.084

4,52

5

Đất Khu Du lịch

0

0,00

 

1.943

1.943

0,14

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng Đất

Đơn vị tính: Ha

Số TT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ  (2011 - 2020)              

Phân theo kỳ

Kỳ đầu    (2011 - 2015)

Kỳ cuối

  (2016 -   2020)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang đất Phi Nông nghiệp

9.573

6.194

3.379

1.1

Đất lúa nước

326

236

89

1.2

Đất trồng cây lâu năm

748

365

384

1.3

Đất rừng sản xuất

830

718

112

1.4

Đất rừng phòng hộ

2.736

1.565

1.171

1.5

Đất rừng đặc dụng

2

0

2

1.6

Đất nuôi  trồng thuỷ sản tập trung

28

17

11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất Nông nghiệp

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

                             -

                           -

                           -

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

                      -

                           -

                           -

 

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích  

                                 

Đơn vị tính: Ha

Số TT

CHỈ TIÊU

Cả thời kỳ                            (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 

 (2011-2015)

Kỳ cuối 

 (2016-2020)

1

Đất Nông nghiệp

213.990

114.192

99.798

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

0

0

0

1.2

Đất trồng cây lâu năm

44.200

13.093

31.108

1.3

Đất rừng sản xuất

67.400

33.397

34.003

1.4

Đất rừng phòng hộ

93.710

49.039

44.671

1.5

Đất rừng đặc dụng

15.970

6.663

9.307

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

0

0

0

2

Đất Phi Nông nghiệp

7.543

5.055

2.488

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất Trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

6

2

4

2.2

Đất Quốc phòng

2.099

643

1.456

2.3

Đất An ninh

25

0

25

2.4

Đất Khu Công nghiệp

49

31

19

2.5

Đất cho hoạt động Khoáng sản

269

224

45

2.6

Đất Di tích danh thắng

14

9

5

2.7

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

188

101

88

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

31

9

22

2.10

Đất phát triển hạ tầng

4.441

3.793

648

3

Đất ở Đô thị

1

0

1

4

Đất Khu Bảo tồn thiên nhiên

15.970

6.663

9.307

5

Đất Khu Du lịch

19

19

0

 

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015)

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

Số TT

CHỈ TIÊU

HT năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1.417.444

1.417.444

1.417.444

1.417.444

1.417.444

1.417.444

1

Đất Nông nghiệp

888.412

909.499

934.199

956.030

976.450

996.410

1.1

Đất trồng lúa

37.270

36.197

35.178

34.153

33.120

32.093

 

Trong đó:

 Đất chuyên trồng lúa nước

9.453

9.511

9.608

9.717

9.820

9.930

1.2

Đất trồng cây lâu năm

35.428

41.916

48.210

54.553

60.590

66.970

1.3

Đất rừng sản xuất

178.920

191.070

204.128

217.981

231.577

245.310

1.4

Đất rừng phòng hộ

397.345

400.898

405.207

408.765

412.587

416.044

1.5

Đất rừng đặc dụng

48.115

49.361

50.616

51.770

53.298

54.778

1.6

Đất nuôi  trồng thuỷ sản tập trung

2.452

2.444

2.441

2.441

2.439

2.435

2

Đất Phi Nông nghiệp

63.600

69.613

71.088

72.314

73.301

74.849

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất Trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

204

208

213

226

229

264

2.2

Đất Quốc phòng

1.925

1.998

2.419

2.449

2.472

2.616

2.3

Đất An ninh

454

461

481

488

495

496

2.4

Đất Khu Công nghiệp

64

64

79

79

158

166

2.5

Đất cho hoạt động Khoáng sản

289

570

625

652

728

750

2.6

Đất Di tích danh thắng

34

39

39

46

48

52

2.7

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

127

142

173

197

222

249

2.8

Đất Tôn giáo tín ngưỡng

0

0

0

0

0

0

2.9

Đất Nghĩa trang, Nghĩa địa

2.730

2.726

2.731

2.734

2.734

2.739

2.10

Đất Phát triển hạ tầng

14.648

20.525

21.335

22.378

23.086

24.316

3

Đất ở Đô thị

844

843

844

845

846

930

4

Đất Khu Bảo tồn thiên nhiên

48.115

49.361

50.616

51.770

53.298

54.778

5

Đất Khu Du lịch

0

500

500

500

500

500

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Số TT

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang đất Phi Nông nghiệp

6.194

2.937

795

859

683

921

1.1

Đất lúa nước

236

118

34

27

24

33

1.2

Đất trồng cây lâu năm

365

64

90

73

61

77

1.3

Đất rừng sản xuất

718

521

15

39

25

118

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.565

1.033

114

123

87

208

1.5

Đất rừng đặc dụng

0

0

0

0

0

0

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

17

7

3

1

1

5

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất Nông nghiệp

-

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: Ha

Số TT

CHỈ TIÊU

Diện tich đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất Nông nghiệp

114.192

24.024

25.494

22.690

21.103

20.881

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

0

0

0

0

0

0

1.2

Đất trồng cây lâu năm

13.093

2.878

2.529

2.551

2.553

2.581

1.3

Đất rừng sản xuất

33.397

6.604

6.730

6.761

6.642

6.660

1.4

Đất rừng phòng hộ

49.039

9.695

9.780

9.824

9.880

9.860

1.5

Đất rừng đặc dụng

6.663

1.246

1.255

1.154

1.527

1.480

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0

0

0

0

0

0

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2

Đất Phi Nông nghiệp

5.055

3.076

681

367

304

627

2.1

Đất Trụ sở cơ quan, CT SN

2

0

0

0

0

2

2.2

Đất Quốc phòng

643

72

400

30

13

129

2.3

Đất An ninh

0

0

0

0

0

0

2.4

Đất Khu Công nghiệp

31

0

6

0

23

2

2.5

Đất cho hoạt động Khoáng sản

224

128

24

19

37

17

2.6

Đất Di tích danh thắng

9

2

0

4

0

4

2.7

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

101

12

24

21

22

23

2.8

Đất Tôn giáo tín ngưỡng

0

0

0

0

0

0

2.9

Đất Nghĩa trang, Nghĩa địa

9

0

3

1

0

5

2.10

Đất Phát triển hạ tầng

3.793

2.798

177

253

167

397

3

Đất ở Đô thị

0

 

 

 

 

 

4

Đất Khu Bảo tồn thiên nhiên

6.663

1.246

1.255

1.154

1.527

1.480

5

Đất Khu Du lịch

19

19

 

 

 

 

 

 

Nguồn: Nghị quyết số: 25/NQ-HĐND, ngày 12/12/2011 của HĐND tỉnh Sơn La

 

587 lượt xem
Tin mới đưa :
Tin mới nhất
Tổ chức kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2012
Hơn 1.000 lượt khám bệnh, cấp thuốc miễn phí cho đồng bào vùng cao
Dở khóc, dở cười chuyện tái định cư
Thành công nhờ thức thời
Ban Chỉ đạo thi tốt nghiệp THPT: Đảm bảo một kỳ thi an toàn, nghiêm túc
Từ hai bàn tay trắng trở thành nông dân sản xuất giỏi
Lao Khô - điểm sáng vùng biên Sơn La
Đi trong biển mây lên Nậm Chim Thượng

 

 

 

Thời tiết Tỷ giá ngoại tệ
Sơn La - 25oC
Đêm có mưa rào. Độ ẩm 91%
Hà Nội - 24oC
Có mưa rào và dông. Độ ẩm 92%
Đà nẵng - 29oC
Có mưa rào và dông. Độ ẩm 80%
Hồ Chí Minh - 28oC
Đêm có mây. Độ ẩm 85%
USD 20.870
GBP 33.115
HKD 2.701
CHF 22.265
JPY 263.76
AUD 20.635
CAD 20.548
SGD 16.468
EUR 26.744
NZD 15.953
Bat Thái Lan 767

Giấy phép thiết lập số 241/GP-BC, 11/6/2007 của Cục báo chí

Trụ sở: Tổ 8, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La. Fax: 0223.858728 Email: banbientap@sonla.gov.vn

Ghi rõ nguồn Cổng Thông tin điện tử tỉnh Sơn La (www.sonla.gov.vn) khi trích dẫn tin từ địa chỉ này.

Thiết kế bởi AWAS JSC, công ty cổ phần công nghệ và dịch vụ AWAS, http://awas.vn, http://awas.com.vn